sàn sàn

  1. t. Gần ngang bằng nhau, suýt soát nhau. Hai người sàn sàn tuổi nhau. Trình độ sàn sàn nhau. Sàn sàn một lứa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sàn sàn"

sàn sàn
Hai đứa trẻ sàn sàn chiều cao đứng cạnh nhau.