sàn sàn

Học thuật
Thân thiện
sàn sàn

Hai đứa trẻ sàn sàn chiều cao đứng cạnh nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gần ngang bằng nhau, suýt soát nhau: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều đối tượng mức độ, trình độ, tuổi tác, kích thước,... tương đương, chênh lệch không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai người sàn sàn tuổi nhau. (Hai người gần bằng tuổi nhau.)
    • Trình độ học vấn của họ sàn sàn nhau. (Trình độ học vấn của họ gần ngang bằng nhau.)
    • Hai đội bóng lực lượng sàn sàn. (Hai đội bóng lực lượng tương đương nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sàn sàn một lứa": Cụm từ này nhấn mạnh sự tương đồng, cùng một thế hệ hoặc cùng một mức độ.
    • Nhóm bạn ấy chơi thân với nhau họ sàn sàn một lứa. (Nhóm bạn ấy chơi thân với nhau họ gần bằng tuổi nhau / cùng một thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tương đương (tính từ): giá trị, mức độ, ý nghĩa ngang nhau.
  • Xấp xỉ (tính từ, động từ): Gần bằng, vào khoảng.
  • Ngang ngửa (tính từ): Không kém hơn, không hơn, ở mức tương đương (thường dùng trong so sánh cạnh tranh).
Từ đồng nghĩa
  • Suýt soát: Rất gần nhau, chỉ chênh lệch chút ít.
  • Ngang bằng: Bằng nhau, không hơn không kém.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sàn sàn" thường được dùng trong văn nói văn viết thông thường, mang sắc thái thân mật, dễ hiểu.
  • Từ này chủ yếu đi kèm với các danh từ chỉ phạm trù so sánh như "tuổi", "trình độ", "chiều cao", "sức lực",... thường từ "nhau" đi sau.
sàn sàn

Hai đứa trẻ sàn sàn chiều cao đứng cạnh nhau.

  1. t. Gần ngang bằng nhau, suýt soát nhau. Hai người sàn sàn tuổi nhau. Trình độ sàn sàn nhau. Sàn sàn một lứa.

Từ gần giống

Từ chứa "sàn sàn"